Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược
Không giống như những chuyên ngành khác, chuyên ngành dược đòi hỏi bạn phải có một trình độ tiếng Anh nhất định để có thể đọc hiểu tài liệu cũng như sử dụng các loại thuốc một cách tốt nhất.
- Gần 28.000 cán bộ ngành y tế bị xử lý theo đường dây nóng
- Nhiều Bác sĩ - Dược sĩ bị mạo danh trên mạng để trục lợi
- Năm 2020 Việt Nam sẽ thiếu lượng lớn nhân lực trong ngành Y Dược

Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược
Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược
Ngành dược là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế nhằm cung cấp cho các bạn yêu thích lĩnh vực này những từ vựng hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược, cũng như có thể tìm công việc ưng ý thì ban tư vấn Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur sẽ giúp bạn tổng hợp lại những từ vựng tiếng anh cơ bản chuyên ngành Dược.
| STT | TỪ VỰNG | NGHĨA |
| 1 | Diphteria | Bệnh bạch hầu |
| 2 | Disease, sickness, illness | Bệnh |
| 3 | Poliomyelitis | Bệnh bại liệt trẻ em |
| 4 | Influenza, flu | Bệnh cúm |
| 5 | leper | Bệnh cùi (hủi, phong) |
| 6 | Epidemic, plague | Bệnh dịch |
| 7 | Stomach ache | Bệnh đau dạ dày |
| 8 | Diabetes | Bệnh đái đường |
| 9 | Arthralgia | Bệnh đau khớp (xương) |
| 10 | Trachoma | Bệnh đau mắt hột |
| 11 | Sore eyes (conjunctivitis) | Bệnh đau mắt (viêm kết mạc) |
| 12 | Appendicitis | Bệnh đau ruột thừa |
| 13 | Hepatitis | Bệnh đau gan |
| 14 | cirrhosis | (b) Xơ gan |
| 15 | hepatitis | (a) Viêm gan |
| 16 | Hear-disease | Bệnh đau tim |
| 17 | Small box | Bệnh đậu mùa |
| 18 | Cataract | Bệnh **c nhân mắt |
| 19 | Epilepsy | Bệnh động kinh |
| 20 | Chancre | Bệnh hạ cam, săng |
| 21 | Cough, whooping cough | Bệnh ho, ho gà |
| 22 | Asthma | Bệnh hen (suyễn) |
| 23 | Venereal disease | Bệnh hoa liễu (phong tình) |
| 24 | Tuberculosis, phthisis (phổi) | Bệnh lao |
| 25 | Dysntery | Bệnh kiết lỵ |
| 26 | Blennorrhagia | Bệnh lậu |
| 27 | disease | Bệnh mạn tínhChronic |
| 28 | Paralysis (hemiplegia) | Bệnh liệt (nửa người) |
| 29 | Skin disease | Bệnh ngoài da |
| 30 | Infarct (cardiac infarctus) | Bệnh nhồi máu (cơ tim) |
| 31 | (dermatology) | (Da liễu)Khoa da |
| 32 | Beriberi | Bệnh phù thũng |
| 33 | AIDS | Bệnh Sida |
| 34 | Scarlet fever | Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt) |
| 35 | Malaria, paludism | Bệnh sốt rét |
| 36 | Measles | Bệnh sởi |
| 37 | Dengue fever | Bệnh sốt xuất huyết |
| 38 | Arthritis | Bệnh xưng khớp xương |
| 39 | Mental disease | Bệnh tâm thần |
| 40 | Constipation | Bệnh táo |
| 41 | Rheumatism | Bệnh thấp |
| 42 | Chicken-pox | Bệnh thuỷ đậu |
| 43 | Anaemia | Bệnh thiếu máu |
| 44 | Typhoid (fever) | Bệnh thương hàn |
| 45 | Scrofula | Bệnh tràng nhạc |
| 46 | Syphilis | Bệnh tim |
| 47 | Hemorrhoid | Bệnh trĩ |
| 48 | Tetanus | Bệnh uốn ván |
| 49 | Cancer | Bệnh ung thư |
| 50 | Meningitis | Bệnh màng não |
| 51 | Bronchitis | Bệnh viêm phế quản |
| 52 | Encephalitis | Bệnh viêm não |
| 53 | Pneumonia | Bệnh viêm phổi |
| 54 | Carditis | Bệnh viêm tim |
| 55 | Enteritis | Bệnh viêm ruột |
| 56 | Psychiatry | Bệnh học tâm thần |
| 57 | AIDS | Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch) |
| 58 | Pathology | Bệnh lý |
| 59 | Hospital | Bệnh viện |
| 60 | Midwife | Bà đỡ |
| 61 | Patient, sick (man, woman) | Bệnh nhân |
| 62 | Bandage | Băng |
| 63 | A feeling of nausea | Buồn nôn |
| 64 | To feel the pulse | Bắt mạch |
| 65 | To have a cold, to catch cold | Cảm |
| 66 | Acute disease | Cấp tính (bệnh) |
| 67 | First-aid | Cấp cứu |
| 68 | To diagnose, diagnosis | Chẩn đoán |
| 69 | Giddy | Chóng mặt |
| 70 | X-ray | Chiếu điện |
| 71 | Allergy | Dị ứng |
| 72 | Acute pain | Đau buốt, chói |
| 73 | Dull ache | Đau âm ỉ |
| 74 | Sore throat | Đau họng |
| 75 | Ear ache | Đau tai |
| 76 | Toothache | Đau răng |
| 77 | To have pain in the hand | Đau tay |
| 78 | To treat, treatment | Điều trị |
| 79 | Heart complaint | Đau tim |
| 80 | Therapeutics | Điều trị học |
| 81 | Ascarid | Giun đũa |
| 82 | Prescription | Đơn thuốc |
| 83 | To send for a doctor | Gọi bác sĩ |
| 84 | IstêriHysteria | Chứng |
| 85 | Blood pressure | Huyết áp |
| 86 | To examine | Khám bệnh |
| 87 | Ulcer | Loét,ung nhọt |
| 88 | Tumuor | Khối u |
| 89 | Insomnia | Mất ngủ |
| 90 | Surgery | Ngoại khoa (phẫu thuật) |
| 91 | To faint, to loose consciousness | Ngất |
| 92 | Poisoning | Ngộ độc |
| 93 | To take out (extract) a tooth. | Nhổ răng |
| 94 | Paediatrics | Nhi khoa |

Địa chỉ đào tạo Cao đẳng Dược chất lượng nhất tại Hà Nội
Địa chỉ đào tạo Cao đẳng Dược chất lượng nhất tại Hà Nội
Trên đây là những từ vựng chuyên ngành Dược mà bạn cần biết để phục vụ cho công việc của mình. Tuy nhiên để có thể ứng dụng được vào công việc, bạn cần chọn cho mình một địa chỉ đào tạo chuyên ngành Dược uy tín và chất lượng.
Nếu bạn còn đang băn khoăn về sự lựa chọn của mình thì Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur chính là sự lựa chọn thông minh và thức thời nhất dành cho bạn.
Với khung chương trình đào tạo theo đúng chuẩn yêu cầu của Bộ Y tế và Bộ LĐTB&XH, các giảng viên trong trường là những người giàu kinh nghiệm, nhiều năm công tác trong lĩnh vực Y Dược. Nhà trường luôn quan tâm đến đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất tạo môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên. đặc biệt hơn nữa, Nhà trường là ngôi trường Cao đẳng duy nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội có bệnh viện riêng cho sinh viên thực hành, thực tập nắm chắc tay nghề trước khi ra trường.
Bên cạnh Cao đẳng Dược, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cũng đang tuyển sinh các chuyên ngành Cao đẳng Điều dưỡng, Xét nghiệm, Hộ sinh, Kỹ thuật Vật lý trị liệu... cho các thí sinh có nhu cầu theo học.
Các thí sinh có nguyện vọng đăng ký học, có thể chuẩn bị hồ sơ rồi gửi về địa chỉ tuyển sinh của Nhà trường.
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur
Địa chỉ: Số 4 - Đường Trần Phú – Phường Mộ Lao – Quận Hà Đông – Hà Nội
Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 02466.55.65.75 – 0989.55.99.63.
Nguồn: caodangyduochanoi.net


















