Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược


  
  
  
     
Lượt xem: 2189 | Đăng bởi: caodangduocthaithinh

Không giống như những chuyên ngành khác, chuyên ngành dược đòi hỏi bạn phải có một trình độ tiếng Anh nhất định để có thể đọc hiểu tài liệu cũng như sử dụng các loại thuốc một cách tốt nhất.

Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược

Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược

Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Dược

Ngành dược là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế nhằm cung cấp cho các bạn yêu thích lĩnh vực này những từ vựng hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược, cũng như có thể tìm công việc ưng ý thì ban tư vấn Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur sẽ giúp bạn tổng hợp lại những từ vựng tiếng anh cơ bản chuyên ngành Dược.

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 Diphteria Bệnh bạch hầu
2 Disease, sickness, illness Bệnh
3 Poliomyelitis Bệnh bại liệt trẻ em
4 Influenza, flu Bệnh cúm
5 leper Bệnh cùi (hủi, phong)
6 Epidemic, plague Bệnh dịch
7 Stomach ache Bệnh đau dạ dày
8 Diabetes Bệnh đái đường
9 Arthralgia Bệnh đau khớp (xương)
10 Trachoma  Bệnh đau mắt hột
11 Sore eyes (conjunctivitis)  Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)
12 Appendicitis  Bệnh đau ruột thừa
13 Hepatitis  Bệnh đau gan
14 cirrhosis (b)  Xơ gan
15 hepatitis (a)  Viêm gan
16 Hear-disease  Bệnh đau tim
17 Small box  Bệnh đậu mùa
18 Cataract  Bệnh **c nhân mắt
19 Epilepsy  Bệnh động kinh
20 Chancre  Bệnh hạ cam, săng
21 Cough, whooping cough  Bệnh ho, ho gà
22 Asthma  Bệnh hen (suyễn)
23 Venereal disease  Bệnh hoa liễu (phong tình)
24 Tuberculosis, phthisis (phổi)  Bệnh lao
25 Dysntery  Bệnh kiết lỵ
26 Blennorrhagia  Bệnh lậu
27 disease  Bệnh mạn tínhChronic
28 Paralysis (hemiplegia)  Bệnh liệt (nửa người)
29 Skin disease  Bệnh ngoài da
30 Infarct (cardiac infarctus)  Bệnh nhồi máu (cơ tim)
31 (dermatology)  (Da liễu)Khoa da
32 Beriberi  Bệnh phù thũng
33 AIDS  Bệnh Sida
34 Scarlet fever  Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt)
35 Malaria, paludism  Bệnh sốt rét
36 Measles  Bệnh sởi
37 Dengue fever  Bệnh sốt xuất huyết
38 Arthritis  Bệnh xưng khớp xương
39 Mental disease  Bệnh tâm thần
40 Constipation  Bệnh táo
41 Rheumatism  Bệnh thấp
42 Chicken-pox  Bệnh thuỷ đậu
43 Anaemia  Bệnh thiếu máu
44 Typhoid (fever)  Bệnh thương hàn
45 Scrofula  Bệnh tràng nhạc
46 Syphilis  Bệnh tim
47 Hemorrhoid  Bệnh trĩ
48 Tetanus  Bệnh uốn ván
49 Cancer  Bệnh ung thư
50 Meningitis  Bệnh màng não
51 Bronchitis  Bệnh viêm phế quản
52 Encephalitis  Bệnh viêm não
53 Pneumonia  Bệnh viêm phổi
54 Carditis  Bệnh viêm tim
55 Enteritis  Bệnh viêm ruột
56 Psychiatry  Bệnh học tâm thần
57 AIDS  Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch)
58 Pathology  Bệnh lý
59 Hospital  Bệnh viện
60 Midwife  Bà đỡ
61 Patient, sick (man, woman)  Bệnh nhân
62 Bandage  Băng
63 A feeling of nausea  Buồn nôn
64 To feel the pulse  Bắt mạch
65 To have a cold, to catch cold  Cảm
66 Acute disease  Cấp tính (bệnh)
67 First-aid  Cấp cứu
68 To diagnose, diagnosis  Chẩn đoán
69 Giddy  Chóng mặt
70 X-ray  Chiếu điện
71 Allergy  Dị ứng
72 Acute pain  Đau buốt, chói
73 Dull ache  Đau âm ỉ
74 Sore throat  Đau họng
75 Ear ache  Đau tai
76 Toothache  Đau răng
77 To have  pain in the hand  Đau tay
78 To treat, treatment  Điều trị
79 Heart complaint  Đau tim
80 Therapeutics  Điều trị học
81 Ascarid  Giun đũa
82 Prescription  Đơn thuốc
83 To send for a doctor  Gọi bác sĩ
84 IstêriHysteria  Chứng
85 Blood pressure  Huyết áp
86 To examine  Khám bệnh
87 Ulcer  Loét,ung nhọt
88 Tumuor  Khối u
89 Insomnia  Mất ngủ
90 Surgery  Ngoại khoa (phẫu thuật)
91 To faint, to loose consciousness  Ngất
92 Poisoning  Ngộ độc
93 To take out (extract) a tooth.  Nhổ răng
94 Paediatrics  Nhi khoa

Địa chỉ đào tạo Cao đẳng Dược chất lượng nhất tại Hà Nội

Địa chỉ đào tạo Cao đẳng Dược chất lượng nhất tại Hà Nội

Địa chỉ đào tạo Cao đẳng Dược chất lượng nhất tại Hà Nội

Trên đây là những từ vựng chuyên ngành Dược mà bạn cần biết để phục vụ cho công việc của mình. Tuy nhiên để có thể ứng dụng được vào công việc, bạn cần chọn cho mình một địa chỉ đào tạo chuyên ngành Dược uy tín và chất lượng.

Nếu bạn còn đang băn khoăn về sự lựa chọn của mình thì Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur chính là sự lựa chọn thông minh và thức thời nhất dành cho bạn.

Với khung chương trình đào tạo theo đúng chuẩn yêu cầu của Bộ Y tế và Bộ LĐTB&XH, các giảng viên trong trường là những người giàu kinh nghiệm, nhiều năm công tác trong lĩnh vực Y Dược. Nhà trường luôn quan tâm đến đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất tạo môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên. đặc biệt hơn nữa, Nhà trường là ngôi trường Cao đẳng duy nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội có bệnh viện riêng cho sinh viên thực hành, thực tập nắm chắc tay nghề trước khi ra trường.

Bên cạnh Cao đẳng Dược, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cũng đang tuyển sinh các chuyên ngành Cao đẳng Điều dưỡng, Xét nghiệm, Hộ sinh, Kỹ thuật Vật lý trị liệu... cho các thí sinh có nhu cầu theo học.

Các thí sinh có nguyện vọng đăng ký học, có thể chuẩn bị hồ sơ rồi gửi về địa chỉ tuyển sinh của Nhà trường.

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Địa chỉ: Số 4 - Đường Trần Phú – Phường Mộ Lao – Quận Hà Đông – Hà Nội

Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 02466.55.65.75 – 0989.55.99.63.

Nguồn: caodangyduochanoi.net

Tag: ; ;

Tin tức khác

  • hotline
  • ДђДѓng kГЅ hбЌc

TГm chГєng tГґi trГЄn facebook

LiГЄn kбєїt website

  • Trung c y dược Phiếu đăng ký xét tuyển Xet tuyen
DMCA.com Protection Status